Bảng So Sánh Lãi Suất Các Ngân Hàng

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân sách VND giành riêng cho khách hàng cá nhân tại 14 ngân hàng được cập nhật mới nhất.

chú giải màu sắc:

blue color lá cây là lãi suất %/năm tối đa trong kỳ hạn gửi tiết kiệm. Red color là lãi suất vay %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bạn đang xem: Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng

bank Kỳ hạn gửi tiết kiệm 0 tháng 1 mon 3 tháng 6 mon 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 mon

*
SHB

0.2 3.5 3.7 5.8 6.1 6.4 6.6 6.7 6.7

*
ngân hàng đầu tư và phát triển

0.1 3.3 3.6 4.2 4.2 5.8 5.8 5.8 -

*
VietinBank

0.1 3.3 3.6 4.2 4.2 5.8 5.8 5.8 5.8

*
Vietcombank

0.1 3.1 3.4 4 4 5.8 5.8 5.7 5.4

*
DongABank

0.2 3.6 3.6 5.5 5.7 6 6.3 6.3 6.3

*
ngân hàng xuất nhập khẩu việt nam

- - - - - - - - -

*
MBBank

0.1 3.5 3.8 4.68 5.1 5.3 6.5 5.67 6.6

*
MaritimeBank

- 3.5 3.8 5.35 5.9 5.5 0.2 1.6 6

*
OCB

0.2 3.75 3.9 5.8 6 6.3 6.5 6.65 6.65

*
agribank

0.1 3.3 3.6 4.2 4.2 5.8 5.8 5.8 -

*
VIB

0.2 4 4 5.7 5.8 6.69 6.4 6.5 6.5

Tin tài chính tiên tiến nhất


*

*

giá vàng từ bây giờ ngày 5/11: đá quý tăng như leo cao trước dữ liệu đồng USD đầy triển vọng. 1 tháng trước
*

Xem thêm: Thống Kê Số Lượng Xe Máy Ở Tphcm Mỗi Ngày Hơn 750 Xe Ô Tô Và Mô Tô Đăng Ký Mới

giá bán vàng từ bây giờ ngày 29/10: quà tăng nhanh trước những dữ liệu không mấy khách quan của Mỹ. 1 tháng trước
*

giá vàng hôm nay ngày 23/10: rubi tăng vơi phiên giao dịch vào ngày cuối tuần 2 tháng trước
*

giá chỉ vàng hôm nay ngày 20/10: Vàng tăng nhanh vì đồng USD tụt giảm khá nhanh 2 tháng trước
giá chỉ vàng bây giờ ngày 15/10: rubi tăng tối đa trong 1 tháng quay trở lại đây. 2 tháng trước

Cập nhật sớm nhất có thể và chính xác nhất giá vàng, tỷ giá ngân hàng, tỷ giá ngoại tệ, lãi xuất ngân hàng, tỷ giá tiền điện tử, giá chỉ xăng dầu vào nước với quốc tế. Những loại biểu đồ đối chiếu trực quan.